KHÁCH ĐẾN NHÀ, MÌNH NÓI GÌ ĐÂY NHỈ
-------------------------
1. KHI KHÁCH ĐẾN:
- Please come in. – Mời vào. (trang trọng, lịch sự)
- Come on in. – Vào nhà đi. (thân mật, thể hiện sự vui mừng của chủ nhà)
- Good to see you. – Gặp cậu vui quá.
- You look well today./You’re looking well today. – Trông cậu khỏe đấy.
- Please take your shoes off. – Cậu để giày ở ngoài nhé.
- Can I take your coat? – Để mình treo áo cho cậu.
- Did you have a good journey? – Cậu đi đường ổn chứ?
- Did you find us alright? – Cậu tìm nhà có khó không?
- Make yourself at home./ Make yourself comfortable. – Cứ tự nhiên như ở nhà nhé.
- Feel free. – Cứ tự nhiên.
- Yell out. Sing out. – Cứ hỏi nếu bạn cần bất kỳ điều gì.
2. MỜI ĐỒ UỐNG:
Can I get you anything to drink? – Mình lấy cho cậu cái gì uống nhé?
Would you like a tea or coffee? – Cậu muốn uống trà hay cà phê?
Would you like to try this? – Cậu có muốn thử nó không?
How about a cup of orange juice? – Cậu dùng nước cam nhé?
Would you like a …? Cậu có muốn uống … không?
fruit juice: nước trái cây
smoothies: sinh tố
beer: bia
squash: nước ép
cola/coke: coca cola
Bí quyết và công cụ tự học nói tiếng Anh lưu loát trong 1 năm ... Người học hoàn toàn có thể nói được tiếng Anh lưu loát nếu thực hiện nghiêm túc theo các ...
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
Popular Posts
-
The advantages and disadvantages of the cinema Cinemas are a common sight nowadays. They are found in every town. The existence of so many c...
-
Word Transcript Class Meaning Example another /əˈnʌðər / adj. khác, nữa The woman waits for her husband for another two years. answer /ˈæn...
-
MỘT SỐ HÀNH ĐỘNG THƯỜNG NGÀY 1. Knod your head -- Gật đầu 2. Shake your head -- Lắc đầu 3. Turn your head -- Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng k...
-
US in worldwide travel alert on al-Qaeda threat The US state department has said it is issuing a global travel alert bec...
-
US employment up by 162,000 in July Continue reading the main story US Economy How the US ...
-
Hôm nay Tôi trở lại với một phần mới mà chắc hẳn nhiều trong số các bạn đều quan tâm đó là Dịch văn bản từ Việt -> Anh. Dịch văn bản từ ...
-
A building on fire Notes: Sleeping – Sudden shouts of fire – Woke up – Ran out of house – Saw building on fire – Fire – engines arrived – H...
-
Computers have become increasingly important and popular. Could you describe some useful ways in which computers have so far contributed to ...
-
Talk about a cable-car ride. A ride in the cable-car is one of the most exciting and enjoyable experiences one can have. The cable-car is r...
-
*Like (trường hợp này nó là 1 giới từ):-luôn phải theo sau là 1 noun(a princess,a palace) hoặc 1 pronoun (me,this) hoặc -ing(walking).Bạn cũ...
No comments:
Post a Comment